image banner
TIỂU SỬ TÓM TẮT NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ 6
@

Text Box:  TIỂU SỬ TÓM TẮT

CỦA NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI

KHÓA XVI

(Đơn vị bầu cử số6)

1. Họ và tên thường dùng:           NGUYỄN DOÃN ANH

2. Họ và tên khai sinh:                 NGUYỄN DOÃN ANH

Các bí danh/tên gọi khác (nếu có):       Không                                                

3. Ngày, tháng, năm sinh:            10/10/1967                 4. Giới tính: Nam

5. Quốc tịch: Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.

6. Nơi đăng ký khai sinh: Xã An Thượng, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội.

7. Quê quán: Xã An Khánh, thành phố Hà Nội.

8. Nơi đăng ký thường trú: Số 8, An Sinh, tổ dân phố Hoàng 3, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội.

Nơi ở hiện nay: Như trên

9. Dân tộc: Kinh

10. Tôn giáo: Không

11. Trình độ:

- Giáo dục phổ thông: 12/12

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Cao đẳng Quân sự, Cử nhân Khoa học Quân sự.

- Học vị: Cử nhân

Học hàm: Không

- Lý luận chính trị: Cao cấp

- Ngoại ngữ: Không

12. Nghề nghiệp hiện nay: Cán bộ

13. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa.

14. Nơi công tác: Tỉnh ủy Thanh Hóa.

15. Ngày vào Đảng:

03/4/1987

- Ngày chính thức

03/4/1988

- Chức vụ trong Đảng: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa.

- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không

Lý do ra khỏi Đảng: Không

16. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể: Không

- Tên tổ chức đoàn thể: Không

- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể: Không

17. Tình trạng sức khỏe: Tốt

18. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: 01 Huân chương Chiến công hạng Ba; 01 Huân chương Bảo vệ Tổ quốc hạng Ba; 01 Huân chương Itxala hạng Nhì và 01 Huân chương Itxala hạng Ba của Nhà nước Lào; 01 Huân chương Hữu nghị Thập - Bạ - Đân của Thủ tướng Vương quốc Campuchia; 01 Huy chương Quân kỳ Quyết thắng; 01 Huy chương Chiến sĩ vẻ vang hạng Nhất, 01 Huy chương Chiến sĩ vẻ vang hạng Nhì, 01 Huy chương Chiến sĩ vẻ vang hạng Ba; 01 Huân chương Quân công hạng Ba; Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Chiến sĩ thi đua và nhiều bằng khen, giấy khen của Bộ Quốc phòng.

19. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích.

20. Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có): Đại biểu Quốc hội khóa XIV.

21. Là đại biểu Hội đồng nhân dân (nếu có): Đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 2011 - 2016.

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

Thời gian

Công việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác (Chính quyền, đảng, đoàn thể)

7/1984 - 7/1997

Học viên Trường Sĩ quan Lục quân 1. Trung úy (7/1987), Thượng úy (7/1989), Đại úy (6/1992), Thiếu tá (9/1996). Trợ lý tham mưu Quân khu 1 (trực tiếp chiến đấu), Quân khu 2 (phục vụ chiến đấu). Trợ lý tác chiến, Phó Đại đội trưởng, Đại đội trưởng, Quân khu 2; Trợ lý tác huấn Bộ Tham mưu Quân khu 2, Cục Dân quân tự vệ Bộ Tổng tham mưu, Bộ Quốc phòng. Học viên chỉ huy bổ túc huyện, thị, Trường Quân sự Quân khu 2. Học viên Đào tạo Chỉ huy Tham mưu - Binh chủng hợp thành, Học viện Lục quân.

8/1997 - 6/2008

Thiếu tá, Trung tá (10/2000), Thượng tá (8/2004). Tiểu đoàn trưởng, Quân khu Thủ đô; Trợ lý Tác huấn Quân khu 3; Phó Chỉ huy trưởng kiêm Tham mưu trưởng Ban Chỉ huy Quân sự huyện Chương Mỹ, Trưởng Ban Tác huấn, Phó Tham mưu trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hà Tây, Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đan Phượng; Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy Đan Phượng, tỉnh Hà Tây. Học viên Đào tạo Chỉ huy Tham mưu - Binh chủng hợp thành cấp sư, tỉnh, thành, Học viện Lục quân.

7/2008 - 5/2015

Đại tá (7/2008). Sư đoàn trưởng, Phó Tư lệnh, Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội. Đại biểu HĐND thành phố Hà Nội, nhiệm kỳ 2011 - 2016. Học viên Học viện Quốc phòng. Học viên bồi dưỡng Dự nguồn cán bộ cao cấp tại Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh.

6/2015 - 10/2018

Thiếu tướng (6/2015), Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội; Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy Hà Nội; Phó Bí thư Đảng ủy Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội; đại biểu Quốc hội khóa XIV; Học viên bồi dưỡng kiến thức Quốc phòng, An ninh đối tượng 1 tại Học viện Quốc phòng.

11/2018 - 12/2020

Thiếu tướng, Trung tướng (5/2019), Tư lệnh Quân khu 4; Phó Bí thư Đảng ủy Quân khu 4; đại biểu Quốc hội khóa XIV; Học viên bồi dưỡng kiến thức mới cho cán bộ Quy hoạch cấp Chiến lược khóa XIII tại Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh.

01/2021 - 11/2022

Trung tướng, Tư lệnh Quân khu 4; Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Phó Bí thư Đảng ủy Quân khu 4; đại biểu Quốc hội khóa XIV.

11/2022 - 10/2024

Trung tướng, Thượng tướng (10/2024); Phó Tổng tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Quân ủy Trung ương.

Từ 10/2024 đến nay

Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII, khóa XIV (01/2026), Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa, nhiệm kỳ 2020 - 2025 (10/2024), nhiệm kỳ 2025 - 2030 (10/2025).

 

Text Box:  TIỂU SỬ TÓM TẮT

CỦA NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI

KHÓA XVI

(Đơn vị bầu cử số6)

1. Họ và tên thường dùng: CAO THỊ XUÂN

2. Họ và tên khai sinh:        CAO THỊ XUÂN

Các bí danh/tên gọi khác (nếu có): Không                                     

3. Ngày, tháng, năm sinh:    18/9/1969                4. Giới tính: Nữ

5. Quốc tịch: Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.

6. Nơi đăng ký khai sinh: Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa.        

7. Quê quán: Xã Thiết Ống, tỉnh Thanh Hóa.

8. Nơi đăng ký thường trú: P904, Nhà Công vụ Quốc hội, số 02, Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội.

Nơi ở hiện nay: Như trên.

9. Dân tộc: Mường

10. Tôn giáo: Không

11. Trình độ:

- Giáo dục phổ thông: 12/12

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Luật; Thạc sĩ Xây dựng Đảng.

- Học vị: Thạc sĩ

Học hàm: Không

- Lý luận chính trị: Cử nhân

- Ngoại ngữ: Tiếng Anh B

12. Nghề nghiệp hiện nay: Đại biểu Quốc hội chuyên trách ở Trung ương.

13. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội.

14. Nơi công tác: Hội đồng Dân tộc của Quốc hội.

15. Ngày vào Đảng:

11/12/1991

- Ngày chính thức

11/12/1992

- Chức vụ trong Đảng: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Hội đồng Dân tộc của Quốc hội nhiệm kỳ 2025 - 2030.

- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không

Lý do ra khỏi Đảng: Không

16. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể:

- Tên tổ chức đoàn thể: Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Romania

- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể: Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Romania.

17. Tình trạng sức khỏe: Tốt

18. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: 01 Bằng khen của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; 01 Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ; 02 Bằng khen cấp bộ; 02 Bằng khen Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

19. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích.

20. Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có): Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV, XV.

21. Là đại biểu Hội đồng nhân dân (nếu có): Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa nhiệm kỳ 2011 - 2016.

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

Thời gian

Công việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác (Chính quyền, đảng, đoàn thể)

3/1987 - 5/2022

Cán bộ Hội Liên hiệp phụ nữ huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa; học viên Trường cán bộ Phụ nữ Trung ương (từ tháng 4/1987); cán bộ Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Thanh Hóa (từ tháng 3/1989); chuyên viên Ban Tổ chức Tỉnh ủy Thanh Hóa (từ tháng 11/1995).

4/1987 - 02/1989

Học viên Trường cán bộ Phụ nữ Trung ương.

3/1989 - 11/1995

Cán bộ Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Thanh Hóa.

11/1995 - 5/2002

Chuyên viên Ban Tổ chức Tỉnh ủy Thanh Hóa.

5/2002 - 12/2006

Phó Bí thư Tỉnh đoàn Thanh Hóa - Chủ tịch Hội đồng Đội tỉnh Thanh Hóa.

12/2006 - 8/2008

Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Thanh Hóa.

8/2008 - 7/2011

Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam - Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Thanh Hóa; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Đảng Đoàn Khối cơ quan dân chính Đảng tỉnh Thanh Hóa - Bí thư Đảng bộ Cơ quan Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Thanh Hóa; tham gia Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Thanh Hóa; Đại biểu HĐND tỉnh Thanh Hóa nhiệm kỳ 2011 - 2016; Trưởng ban Dân tộc HĐND tỉnh Thanh Hóa; Đại biểu Quốc hội khóa XIII, Ủy viên Hội đồng Dân tộc của Quốc hội.

7/2011 - 8/2013

Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư huyện ủy Quan Hóa; Bí thư Đảng ủy Quân sự huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Đại biểu Quốc hội khóa XIII, Ủy viên Hội đồng Dân tộc của Quốc hội.

9/2013 - 7/2016

Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cơ quan Văn phòng Quốc hội, Bí thư chi bộ Vụ Dân tộc; Ủy viên Thường trực Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XIII.

7/2016 - 6/2021

Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cơ quan Văn phòng Quốc hội, Bí thư chi bộ Vụ Dân tộc; Đại biểu Quốc hội, Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XIV; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Romania.

7/2021 - 6/2025

Đại biểu Quốc hội, Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XV; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Romania.

Từ 6/2025 đến nay

Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Hội đồng Dân tộc nhiệm kỳ 2025 - 2030; Đại biểu Quốc hội, Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XV; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Romania.

 

Text Box:  TIỂU SỬ TÓM TẮT

CỦA NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI

KHÓA XVI

(Đơn vị bầu cử số6)

1. Họ và tên thường dùng: VŨ TRẦN THANH

2. Họ và tên khai sinh:        VŨ TRẦN THANH

Các bí danh/tên gọi khác (nếu có): Không                                     

3. Ngày, tháng, năm sinh:    23/9/1977                4. Giới tính: Nam

5. Quốc tịch: Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.

6. Nơi đăng ký khai sinh: Xã Nga Thanh, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.

7. Quê quán: Xã Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.

8. Nơi đăng ký thường trú: Số nhà 10/14 ngõ Mật Đa, phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa.

Nơi ở hiện nay: Số 26, Lê Ngọc, phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa.

9. Dân tộc: Kinh

10. Tôn giáo: Không

11. Trình độ:

- Giáo dục phổ thông: 12/12

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động; Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp.

- Học vị: Thạc sĩ

Học hàm: Không

- Lý luận chính trị: Cao cấp

- Ngoại ngữ: Tiếng Anh B1 Châu Âu.

12. Nghề nghiệp hiện nay: Công chức.

13. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Phó Trưởng ban Ban Công tác Công đoàn, Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Thanh Hóa.

14. Nơi công tác: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Thanh Hóa.

15. Ngày vào Đảng:

14/12/2009

- Ngày chính thức

14/12/2010

- Chức vụ trong Đảng: Không

- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không

Lý do ra khỏi Đảng: Không

16. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể:

- Tên tổ chức đoàn thể: Công đoàn Việt Nam

- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể: Ủy viên Ban Chấp hành Liên đoàn Lao động tỉnh Thanh Hóa.

17. Tình trạng sức khỏe: Tốt

18. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: 03 Bằng khen của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, 03 Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa, 03 Bằng khen của Liên đoàn Lao động tỉnh Thanh Hóa.

19. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích.

20. Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có): Không

21. Là đại biểu Hội đồng nhân dân (nếu có): Không

nhiệm kỳ: Không.

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

Thời gian

Công việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác (Chính quyền, đảng, đoàn thể)

7/2006 - 7/2007

Cán bộ công đoàn chuyên trách Liên đoàn Lao động huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.

8/2007 - 12/2007

Công chức chuyên trách công đoàn tại Liên đoàn Lao động huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.

01/2008 - 9/2019

Chuyên viên ban Chính sách - Pháp luật, Liên đoàn Lao động tỉnh Thanh Hóa.

9/2019 - 8/2020

Phó Trưởng ban Chính sách - Pháp luật, Liên đoàn Lao động tỉnh Thanh Hóa.

8/2020 - 8/2023

Phó Trưởng ban Chính sách pháp luật và Quan hệ lao động, Liên đoàn Lao động tỉnh Thanh Hóa.

8/2023 - 30/6/2025

Phó Chủ tịch Công đoàn Khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu Công nghiệp tỉnh Thanh Hóa.

Từ ngày 01/7/2025 đến nay

Phó Trưởng ban Ban Công tác Công đoàn, Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Thanh Hóa.

 

Text Box:  TIỂU SỬ TÓM TẮT

CỦA NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI

KHÓA XVI

(Đơn vị bầu cử số6)

1. Họ và tên thường dùng: BÙI THANH TUÂN

2. Họ và tên khai sinh:        BÙI THANH TUÂN

Các bí danh/tên gọi khác (nếu có): Không                                     

3. Ngày, tháng, năm sinh:    22/12/1994              4. Giới tính: Nam

5. Quốc tịch: Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.

6. Nơi đăng ký khai sinh: Xã Hải Châu, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.

7. Quê quán: Phường Ngọc Sơn, tỉnh Thanh Hóa.

8. Nơi đăng ký thường trú: Tổ dân phố Nam Châu, phường Ngọc Sơn, tỉnh Thanh Hóa.

Nơi ở hiện nay: Như trên.

9. Dân tộc: Kinh

10. Tôn giáo: Không

11. Trình độ:

- Giáo dục phổ thông: 12/12

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Quản lý nhà nước; Thạc sĩ Quản trị kinh doanh.

- Học vị: Thạc sĩ

Học hàm: Không

- Lý luận chính trị: Trung cấp

- Ngoại ngữ: Tiếng Anh B2 Châu Âu

12. Nghề nghiệp hiện nay: Công chức

13. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Phó Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh phường Ngọc Sơn, tỉnh Thanh Hóa.

14. Nơi công tác: Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngọc Sơn, tỉnh Thanh Hóa.

15. Ngày vào Đảng:

05/3/2014

- Ngày chính thức

05/3/2015

- Chức vụ trong Đảng: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ phường Ngọc Sơn, tỉnh Thanh Hóa.

- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không

Lý do ra khỏi Đảng: Không

16. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể:

- Tên tổ chức đoàn thể: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh phường Ngọc Sơn; Hội Liên hiệp thanh niên phường Ngọc Sơn, tỉnh Thanh Hóa.

- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể: Chủ tịch Hội Liên hiệp thanh niên, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh phường Ngọc Sơn, tỉnh Thanh Hóa.

17. Tình trạng sức khỏe: Tốt

18. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: 03 Bằng khen của Ban Chấp hành Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; 05 Bằng khen của Ban Chấp hành Tỉnh đoàn Thanh Hóa.

19. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích.

20. Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có): Không

21. Là đại biểu Hội đồng nhân dân (nếu có): Không

nhiệm kỳ: Không.

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

Thời gian

Công việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác (Chính quyền, đảng, đoàn thể)

9/2012 - 3/2014

Chiến sĩ Đồn biên phòng 126 bộ đội biên phòng Thanh Hóa (nay là Đồn Biên phòng Hải Hòa).

4/2014 - 10/2016

Ủy viên Ban Chấp hành Đoàn xã Hải Châu nhiệm kỳ 2012 - 2017, Bí thư Chi đoàn thôn Nam Châu.

11/2016 - 02/2017

Ủy viên Ban Thường vụ Đoàn xã Hải Châu nhiệm kỳ 2012 - 2017, Chỉ huy phó Ban Chỉ huy quân sự xã Hải Châu.

3/2017 - 4/2019

Bí thư Đoàn xã Hải Châu nhiệm kỳ 2017 - 2022.

5/2019 - 6/2020

Ủy viên Ban Chấp hành Thị đoàn, Bí thư Đoàn xã Hải Châu nhiệm kỳ 2017 - 2022.

7/2020 - 6/2025

Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ phường, Ủy viên Ban Chấp hành Thị đoàn, Bí thư Đoàn phường Hải Châu.

Từ 7/2025 đến nay

Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ phường, Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường, Bí thư Đoàn phường Ngọc Sơn.

 

Tin nổi bật
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement

image advertisement

Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1

CƠ QUAN CHỦ QUẢN: UBND Xã Văn Nho
Địa chỉ: Thôn Pặt, xã Văn Nho, tỉnh Thanh Hóa
Trưởng Ban biên tập: Lê Thị Huệ; Chức vụ: Phó chủ tịch UBND Xã
Ghi rõ nguồn: Cổng thông tin điện tử tỉnh Thanh Hóa xã Văn Nho hoặc vnnho.thanhhoa.gov.vn khi bạn phát hành lại thông tin từ Website này.

Website được thiết kế bởi VNPT