TIỂU SỬ TÓM TẮT NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ 6
@
TIỂU SỬ TÓM TẮT
CỦA NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU
QUỐC HỘI
KHÓA XVI
(Đơn vị bầu cử số6)
1. Họ và tên
thường dùng: NGUYỄN DOÃN ANH
2. Họ và tên
khai sinh: NGUYỄN DOÃN ANH
Các bí
danh/tên gọi khác (nếu có): Không
3. Ngày,
tháng, năm sinh: 10/10/1967 4. Giới tính: Nam
5. Quốc tịch: Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời
gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.
6. Nơi đăng ký
khai sinh: Xã An Thượng, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội.
7. Quê quán: Xã
An Khánh, thành phố Hà Nội.
8. Nơi đăng ký
thường trú: Số 8, An Sinh, tổ dân phố Hoàng 3, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà
Nội.
Nơi ở
hiện nay: Như trên
|
9. Dân tộc: Kinh
|
10. Tôn giáo: Không
|
|
|
11. Trình độ:
|
|
|
|
- Giáo dục phổ thông: 12/12
|
|
- Chuyên môn, nghiệp vụ: Cao đẳng Quân sự, Cử nhân Khoa
học Quân sự.
|
|
- Học vị: Cử nhân
|
Học hàm: Không
|
|
- Lý luận chính trị: Cao cấp
|
|
- Ngoại ngữ: Không
|
|
12. Nghề nghiệp hiện nay: Cán bộ
|
|
13. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn
vị đang công tác: Ủy
viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa.
|
|
14. Nơi công tác: Tỉnh ủy Thanh Hóa.
|
|
15. Ngày vào Đảng:
|
03/4/1987
|
|
- Ngày chính thức:
|
03/4/1988
|
|
|
- Chức vụ trong Đảng: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương
Đảng, Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa.
|
|
- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không
|
|
Lý do ra khỏi Đảng: Không
|
|
16. Tham gia làm
thành viên của các tổ chức đoàn thể: Không
|
|
- Tên tổ chức đoàn thể: Không
|
|
- Chức vụ trong từng tổ chức
đoàn thể: Không
|
|
17. Tình trạng sức khỏe: Tốt
|
|
18. Các hình
thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: 01 Huân chương Chiến công hạng Ba; 01 Huân chương
Bảo vệ Tổ quốc hạng Ba; 01 Huân chương Itxala hạng Nhì và 01 Huân chương
Itxala hạng Ba của Nhà nước Lào; 01 Huân chương Hữu nghị Thập - Bạ - Đân của
Thủ tướng Vương quốc Campuchia; 01 Huy chương Quân kỳ Quyết thắng; 01 Huy
chương Chiến sĩ vẻ vang hạng Nhất, 01 Huy chương Chiến sĩ vẻ vang hạng Nhì,
01 Huy chương Chiến sĩ vẻ vang hạng Ba; 01 Huân chương Quân công hạng Ba;
Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Chiến sĩ thi đua và nhiều bằng khen, giấy
khen của Bộ Quốc phòng.
|
|
19. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp
dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích.
|
|
20. Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có): Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
|
|
21. Là đại biểu Hội đồng nhân dân (nếu
có): Đại biểu Hội đồng
nhân dân thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 2011 - 2016.
|
|
|
|
|
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
Thời gian
|
Công việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác (Chính quyền, đảng, đoàn
thể)
|
|
7/1984 - 7/1997
|
Học viên Trường Sĩ quan Lục quân 1. Trung úy (7/1987), Thượng úy
(7/1989), Đại úy (6/1992), Thiếu tá (9/1996). Trợ lý tham mưu Quân khu 1 (trực tiếp chiến đấu), Quân khu 2 (phục vụ
chiến đấu). Trợ lý tác chiến, Phó Đại đội trưởng, Đại đội trưởng, Quân
khu 2; Trợ lý tác huấn Bộ Tham mưu Quân khu 2, Cục Dân quân tự vệ Bộ Tổng
tham mưu, Bộ Quốc phòng. Học viên chỉ huy bổ túc huyện, thị, Trường Quân sự
Quân khu 2. Học viên Đào tạo Chỉ huy Tham mưu - Binh chủng hợp thành, Học viện
Lục quân.
|
|
8/1997 - 6/2008
|
Thiếu tá, Trung tá (10/2000), Thượng tá
(8/2004). Tiểu đoàn trưởng, Quân khu Thủ đô; Trợ lý Tác huấn Quân khu 3; Phó
Chỉ huy trưởng kiêm Tham mưu trưởng Ban Chỉ huy Quân sự huyện Chương Mỹ, Trưởng
Ban Tác huấn, Phó Tham mưu trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hà Tây, Chỉ huy trưởng
Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đan Phượng; Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy Đan Phượng,
tỉnh Hà Tây. Học viên Đào tạo Chỉ huy Tham mưu - Binh chủng hợp thành cấp sư,
tỉnh, thành, Học viện Lục quân.
|
|
7/2008 - 5/2015
|
Đại tá (7/2008). Sư đoàn trưởng, Phó Tư
lệnh, Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Tư lệnh
Thủ đô Hà Nội. Đại biểu HĐND thành phố Hà Nội, nhiệm kỳ 2011 - 2016. Học viên
Học viện Quốc phòng. Học viên bồi dưỡng Dự nguồn cán bộ cao cấp tại Học viện
Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh.
|
|
6/2015 - 10/2018
|
Thiếu tướng (6/2015), Tư lệnh Bộ Tư lệnh
Thủ đô Hà Nội; Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy Hà Nội; Phó Bí thư Đảng ủy Bộ
Tư lệnh Thủ đô Hà Nội; đại biểu Quốc hội khóa XIV; Học
viên bồi dưỡng kiến thức Quốc phòng, An ninh đối tượng 1 tại Học viện Quốc
phòng.
|
|
11/2018 - 12/2020
|
Thiếu tướng, Trung tướng (5/2019), Tư lệnh
Quân khu 4; Phó Bí thư Đảng ủy Quân khu 4; đại biểu Quốc hội khóa XIV;
Học viên bồi dưỡng kiến thức mới cho cán bộ Quy hoạch cấp Chiến lược khóa
XIII tại Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh.
|
|
01/2021 - 11/2022
|
Trung tướng, Tư lệnh Quân khu 4; Ủy
viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Phó
Bí thư Đảng ủy Quân khu 4; đại biểu Quốc hội khóa XIV.
|
|
11/2022 - 10/2024
|
Trung tướng, Thượng tướng (10/2024);
Phó Tổng tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Ủy viên Ban Chấp hành
Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Quân ủy Trung ương.
|
|
Từ 10/2024 đến nay
|
Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng
khóa XIII, khóa XIV (01/2026), Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa, nhiệm kỳ 2020 - 2025
(10/2024), nhiệm kỳ 2025 - 2030 (10/2025).
|
TIỂU SỬ TÓM TẮT
CỦA NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU
QUỐC HỘI
KHÓA XVI
(Đơn vị bầu cử số6)
1. Họ và
tên thường dùng: CAO THỊ XUÂN
2. Họ và
tên khai sinh: CAO THỊ XUÂN
Các bí
danh/tên gọi khác (nếu có): Không
3. Ngày,
tháng, năm sinh: 18/9/1969 4. Giới tính: Nữ
5. Quốc tịch: Chỉ có 01 quốc
tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia
nhập quốc tịch quốc gia khác.
6. Nơi đăng ký khai sinh: Xã Thiết Ống, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa.
7. Quê quán: Xã Thiết Ống, tỉnh Thanh Hóa.
8. Nơi đăng ký thường trú: P904, Nhà Công vụ Quốc hội, số 02, Hoàng Cầu, phường
Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội.
Nơi ở hiện nay: Như trên.
|
9. Dân tộc: Mường
|
10. Tôn giáo: Không
|
|
|
11. Trình độ:
|
|
|
|
- Giáo
dục phổ thông: 12/12
|
|
- Chuyên
môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành
Luật; Thạc sĩ Xây dựng Đảng.
|
|
- Học vị: Thạc sĩ
|
Học hàm: Không
|
|
- Lý luận
chính trị: Cử nhân
|
|
- Ngoại
ngữ: Tiếng Anh B
|
|
12. Nghề nghiệp hiện nay: Đại biểu Quốc hội chuyên trách ở Trung ương.
|
|
13. Chức vụ trong cơ quan, tổ
chức, đơn vị đang công tác: Phó Chủ
tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội.
|
|
14. Nơi công tác: Hội đồng Dân tộc của Quốc hội.
|
|
15. Ngày vào Đảng:
|
11/12/1991
|
|
- Ngày
chính thức:
|
11/12/1992
|
|
|
- Chức vụ
trong Đảng: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng
bộ Hội đồng Dân tộc của Quốc hội nhiệm kỳ 2025 - 2030.
|
|
- Ngày ra
khỏi Đảng (nếu có): Không
|
|
Lý do ra
khỏi Đảng: Không
|
|
16. Tham gia làm thành
viên của các tổ chức đoàn thể:
|
|
- Tên tổ
chức đoàn thể: Nhóm Nghị sĩ hữu nghị
Việt Nam - Romania
|
|
- Chức vụ
trong từng tổ chức đoàn thể: Chủ tịch
Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Romania.
|
|
17. Tình trạng sức khỏe: Tốt
|
|
18. Các hình thức khen thưởng nhà
nước đã được trao tặng: 01 Bằng khen
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; 01 Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ; 02 Bằng
khen cấp bộ; 02 Bằng khen Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
|
19. Các hình thức kỷ luật, xử lý
vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích.
|
|
20. Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có): Đại biểu Quốc hội
khóa XIII, XIV, XV.
|
|
21. Là đại biểu Hội đồng nhân dân (nếu có): Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa nhiệm kỳ 2011 - 2016.
|
|
|
|
|
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
Thời gian
|
Công việc, chức
danh, chức vụ, nơi công tác (Chính quyền, đảng, đoàn thể)
|
|
3/1987 - 5/2022
|
Cán bộ Hội Liên hiệp phụ nữ huyện Bá Thước, tỉnh
Thanh Hóa; học viên Trường cán bộ Phụ nữ Trung ương (từ tháng 4/1987); cán bộ
Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Thanh Hóa (từ tháng 3/1989); chuyên viên Ban Tổ chức
Tỉnh ủy Thanh Hóa (từ tháng 11/1995).
|
|
4/1987 - 02/1989
|
Học viên Trường cán bộ
Phụ nữ Trung ương.
|
|
3/1989 - 11/1995
|
Cán bộ Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Thanh Hóa.
|
|
11/1995 - 5/2002
|
Chuyên viên Ban Tổ chức Tỉnh ủy Thanh Hóa.
|
|
5/2002 - 12/2006
|
Phó Bí thư Tỉnh đoàn Thanh Hóa - Chủ tịch Hội đồng
Đội tỉnh Thanh Hóa.
|
|
12/2006 - 8/2008
|
Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Thanh Hóa.
|
|
8/2008 - 7/2011
|
Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Hội Liên hiệp phụ
nữ Việt Nam - Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Thanh Hóa; Ủy viên Ủy ban
Thường vụ Đảng Đoàn Khối cơ quan dân chính Đảng tỉnh Thanh Hóa - Bí thư Đảng
bộ Cơ quan Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Thanh Hóa; tham gia Ủy viên Ban Chấp
hành Đảng bộ tỉnh Thanh Hóa; Đại biểu HĐND tỉnh Thanh Hóa nhiệm kỳ 2011 -
2016; Trưởng ban Dân tộc HĐND tỉnh Thanh Hóa; Đại biểu Quốc hội khóa XIII, Ủy
viên Hội đồng Dân tộc của Quốc hội.
|
|
7/2011 - 8/2013
|
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư huyện ủy
Quan Hóa; Bí thư Đảng ủy Quân sự huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Đại biểu Quốc
hội khóa XIII, Ủy viên Hội đồng Dân tộc của Quốc hội.
|
|
9/2013 -
7/2016
|
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cơ quan Văn phòng Quốc
hội, Bí thư chi bộ Vụ Dân tộc; Ủy viên Thường trực Hội đồng Dân tộc của Quốc
hội khóa XIII.
|
|
7/2016 -
6/2021
|
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cơ
quan Văn phòng Quốc hội, Bí thư chi bộ Vụ Dân tộc; Đại biểu Quốc hội, Phó Chủ
tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XIV; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị
Việt Nam - Romania.
|
|
7/2021 -
6/2025
|
Đại biểu Quốc hội, Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của
Quốc hội khóa XV; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu
nghị Việt Nam - Romania.
|
|
Từ 6/2025 đến
nay
|
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Hội đồng Dân tộc nhiệm
kỳ 2025 - 2030; Đại biểu Quốc hội, Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội
khóa XV; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu
nghị Việt Nam - Romania.
|
TIỂU SỬ TÓM TẮT
CỦA NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU
QUỐC HỘI
KHÓA XVI
(Đơn vị bầu cử số6)
1. Họ và tên thường dùng: VŨ TRẦN THANH
2. Họ và tên khai sinh: VŨ TRẦN THANH
Các bí danh/tên gọi khác (nếu có): Không
3. Ngày, tháng, năm sinh: 23/9/1977 4. Giới tính: Nam
5. Quốc tịch: Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt
Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia
khác.
6. Nơi đăng ký khai sinh: Xã Nga Thanh, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
7. Quê quán: Xã Nga
Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
8. Nơi đăng ký thường trú: Số nhà 10/14 ngõ Mật Đa, phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa.
Nơi ở hiện nay: Số 26, Lê Ngọc, phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa.
|
9. Dân tộc: Kinh
|
10. Tôn giáo: Không
|
|
|
11. Trình độ:
|
|
|
|
- Giáo
dục phổ thông: 12/12
|
|
-
Chuyên môn, nghiệp vụ:
Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động; Thạc
sĩ chuyên ngành Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp.
|
|
- Học vị: Thạc sĩ
|
Học
hàm: Không
|
|
- Lý
luận chính trị: Cao
cấp
|
|
-
Ngoại ngữ: Tiếng Anh
B1 Châu Âu.
|
|
12. Nghề nghiệp
hiện nay: Công chức.
|
|
13. Chức
vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Phó Trưởng ban Ban Công tác Công đoàn, Cơ quan Ủy
ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Thanh Hóa.
|
|
14. Nơi công tác: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
tỉnh Thanh Hóa.
|
|
15. Ngày vào
Đảng:
|
14/12/2009
|
|
- Ngày
chính thức:
|
14/12/2010
|
|
|
- Chức
vụ trong Đảng: Không
|
|
- Ngày
ra khỏi Đảng (nếu có):
Không
|
|
Lý do
ra khỏi Đảng: Không
|
|
16. Tham
gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể:
|
|
- Tên
tổ chức đoàn thể: Công
đoàn Việt Nam
|
|
- Chức
vụ trong từng tổ chức đoàn thể: Ủy viên Ban Chấp hành Liên đoàn Lao động tỉnh Thanh Hóa.
|
|
17. Tình trạng
sức khỏe: Tốt
|
|
18. Các
hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: 03 Bằng khen của Tổng Liên đoàn
Lao động Việt Nam, 03 Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa,
03 Bằng khen của Liên đoàn Lao động tỉnh Thanh Hóa.
|
|
19. Các hình
thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án
tích.
|
|
20. Là đại biểu
Quốc hội khóa (nếu
có): Không
|
|
21. Là đại biểu
Hội đồng nhân dân (nếu có): Không
|
nhiệm
kỳ: Không.
|
|
|
|
|
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
Thời gian
|
Công việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác (Chính quyền, đảng, đoàn
thể)
|
|
7/2006 - 7/2007
|
Cán bộ công đoàn chuyên trách Liên đoàn
Lao động huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
|
|
8/2007 - 12/2007
|
Công chức chuyên
trách công đoàn tại Liên
đoàn Lao động huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
|
|
01/2008 - 9/2019
|
Chuyên viên ban Chính sách - Pháp luật,
Liên đoàn Lao động tỉnh Thanh Hóa.
|
|
9/2019 - 8/2020
|
Phó Trưởng ban Chính sách - Pháp luật,
Liên đoàn Lao động tỉnh Thanh Hóa.
|
|
8/2020 - 8/2023
|
Phó Trưởng ban Chính sách pháp luật và
Quan hệ lao động, Liên đoàn Lao động tỉnh Thanh Hóa.
|
|
8/2023 - 30/6/2025
|
Phó Chủ tịch Công đoàn Khu Kinh tế Nghi
Sơn và các Khu Công nghiệp tỉnh Thanh Hóa.
|
|
Từ ngày 01/7/2025 đến nay
|
Phó Trưởng ban Ban Công tác Công đoàn,
Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Thanh Hóa.
|
TIỂU SỬ TÓM TẮT
CỦA NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU
QUỐC HỘI
KHÓA XVI
(Đơn vị bầu cử số6)
1. Họ và tên thường dùng: BÙI
THANH TUÂN
2. Họ và tên khai sinh: BÙI THANH TUÂN
Các bí danh/tên
gọi khác (nếu có): Không
3. Ngày, tháng,
năm sinh: 22/12/1994 4. Giới tính: Nam
5. Quốc tịch: Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời
gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.
6. Nơi đăng ký khai sinh: Xã Hải Châu, thị
xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
7. Quê quán: Phường Ngọc Sơn,
tỉnh Thanh Hóa.
8. Nơi đăng ký thường trú: Tổ dân phố Nam
Châu, phường Ngọc Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Nơi ở hiện nay: Như trên.
|
9. Dân tộc: Kinh
|
10. Tôn giáo: Không
|
|
|
11. Trình độ:
|
|
|
|
- Giáo dục phổ thông: 12/12
|
|
- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học
chuyên ngành Quản lý nhà nước; Thạc sĩ Quản trị kinh doanh.
|
|
- Học vị: Thạc sĩ
|
Học hàm: Không
|
|
- Lý luận chính trị: Trung cấp
|
|
- Ngoại ngữ: Tiếng Anh B2 Châu Âu
|
|
12. Nghề nghiệp hiện nay: Công chức
|
|
13. Chức vụ trong cơ
quan, tổ chức, đơn vị đang công tác:
Phó Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường, Bí thư Đoàn Thanh niên
Cộng sản Hồ Chí Minh phường Ngọc Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
|
|
14. Nơi công tác: Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngọc Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
|
|
15. Ngày vào Đảng:
|
05/3/2014
|
|
- Ngày chính thức:
|
05/3/2015
|
|
|
- Chức vụ trong Đảng: Ủy viên Ban
Chấp hành Đảng bộ phường Ngọc Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
|
|
- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không
|
|
Lý do ra khỏi Đảng: Không
|
|
16. Tham gia làm thành
viên của các tổ chức đoàn thể:
|
|
- Tên tổ chức đoàn thể: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh phường Ngọc
Sơn; Hội Liên hiệp thanh niên phường Ngọc Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
|
|
- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể:
Chủ tịch Hội Liên hiệp thanh niên, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí
Minh phường Ngọc Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
|
|
17. Tình trạng sức khỏe: Tốt
|
|
18. Các hình thức khen
thưởng nhà nước đã được trao tặng: 03
Bằng khen của Ban Chấp hành Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh;
05 Bằng khen của Ban Chấp hành Tỉnh đoàn Thanh Hóa.
|
|
19. Các hình thức kỷ
luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích.
|
|
20. Là đại biểu Quốc hội
khóa (nếu có): Không
|
|
21. Là đại biểu Hội đồng
nhân dân (nếu có): Không
|
nhiệm kỳ: Không.
|
|
|
|
|
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
Thời gian
|
Công việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác (Chính quyền, đảng, đoàn
thể)
|
|
9/2012 - 3/2014
|
Chiến
sĩ Đồn biên phòng 126 bộ đội biên phòng Thanh Hóa (nay là Đồn Biên phòng Hải
Hòa).
|
|
4/2014 - 10/2016
|
Ủy
viên Ban Chấp hành Đoàn
xã Hải Châu nhiệm kỳ 2012 - 2017, Bí thư Chi đoàn thôn Nam Châu.
|
|
11/2016 - 02/2017
|
Ủy viên Ban Thường vụ Đoàn xã Hải Châu nhiệm kỳ 2012 -
2017, Chỉ huy phó Ban Chỉ huy quân sự xã Hải Châu.
|
|
3/2017 - 4/2019
|
Bí
thư Đoàn xã Hải Châu nhiệm kỳ 2017 - 2022.
|
|
5/2019 - 6/2020
|
Ủy
viên Ban Chấp hành Thị
đoàn, Bí thư Đoàn xã Hải Châu nhiệm kỳ 2017 - 2022.
|
|
7/2020 - 6/2025
|
Ủy
viên Ban Chấp hành Đảng bộ phường, Ủy viên Ban Chấp hành Thị đoàn, Bí
thư Đoàn phường Hải Châu.
|
|
Từ 7/2025 đến nay
|
Ủy
viên Ban Chấp hành Đảng bộ phường, Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
phường, Bí thư Đoàn phường Ngọc Sơn.
|